日越 - Chuyển việc miễn phí

日越 - Chuyển việc miễn phí TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ & DỊCH THUẬT
HỖ TRỢ TƯ VẤN : 0866.525.229 (ZALO)

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI KYOTO :- Nội dung công việc : văn phòng.- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N2 + tiếng Anh.- Y/C có kiến thức...
18/06/2026

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI KYOTO :
- Nội dung công việc : văn phòng.
- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N2 + tiếng Anh.
- Y/C có kiến thức làm văn phòng.
________________________
Gửi CV về
📫Email: [email protected]
📞0️⃣8️⃣6️⃣6️⃣ 5️⃣2️⃣5️⃣ 2️⃣2️⃣9️⃣

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI HYOGO :- Nội dung công việc : vận hành máy sản xuất lò xo.- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.- Y/C có kiế...
16/06/2026

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI HYOGO :
- Nội dung công việc : vận hành máy sản xuất lò xo.
- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.
- Y/C có kiến thức về cơ khí.
________________________
Gửi CV về
📫Email: [email protected]
📞0️⃣8️⃣6️⃣6️⃣ 5️⃣2️⃣5️⃣ 2️⃣2️⃣9️⃣

Tấm chiếu mới 😂
15/06/2026

Tấm chiếu mới 😂

14/06/2026

✍PHÓ TỪ THÔNG DỤNG N5 - N2
⭐NHỮNG PHÓ TỪ DÙNG CHO N5
1. いま: bây giờ
2. すぐ: ngay lập tức
3. もうすぐ: sắp sửa
4. これから:ngay sau đây
5. そろそろ:chuẩn bị ra về
6. あとで:sau
7. まず: đầu tiên
8. つぎに: tiếp theo
9. まだ: vẫn chưa
10. また: lại(một lần nữa)
11. もう: đã ~ rồi
12. どうぞ: xin mời
13. もっと: hơn nữa
14. ずっと: hơn hẳn, suốt, mãi
15. とても: rất
16. いつも: lúc nào cũng
17. まっすぐ: thẳng, đi thẳng
18. かなり: khá là
19. ぜひ: nhất định
20. きっと: chắc chắn
21. すこし: một chút
22. たぶん: có lẽ
23. たくさん: nhiều
24. だいたい: đại khái
25. ぜんぶ: tất cả
26. ちかく: gần
27. ときどき: thỉnh thoảng
28. ちょっと: một chút
29. あまり...ない: không... lắm
30. ぜんぜん....ない : hoàn toàn không...
31. なかなか... .ない : mãi mà không...
32. 一番(いちばん): nhất, hàng đầu
33. 初めて(はじめて): lần đầu tiên
34. 特に(とくに): đặc biệt
35. もし: nếu
36. ほかに: ngoài ra, hơn nữa
37. ゆっくり: thong thả, chậm rãi
38. だんだん: dần dần
39. 実は(じつは): thực ra là, sự thật là
40. 本当に(ほんとうに): thật sự
41. もちろん: đương nhiên
42. 最近(さいきん): gần đây
43. 一緒に(いっしょに): cùng nhau
44. なるほど: quả đúng là như vậy
45. まったく: toàn bộ, tất cả, hoàn toàn
46. やはり: quả nhiên là
47. やっぱり: quả nhiên là
48. かならず: chắc chắn
49. よく: thường, hay
50. いっぱい: đầy
51. ほとんど: hầu như
52. ちょうど: vừa đúng
53. 絶対に(ぜったいに): tuyệt đối
54. つまり: tức là
55. そのまま: để nguyên, không thay đổi
56. はっきり: rõ ràng
57. ちょくせつ: trực tiếp
58. いつか: một lúc nào đó
59. 非常に(ひじょうに): rất, cực kì
60. 急に(きゅうに): đột nhiên
⭐NHỮNG PHÓ TỪ DÙNG CHO N4
1, たった今(いま): vừa lúc nãy, ban nãy
2. やっと: cuối cùng
3. ちょうど: vừa đúng, vừa chuẩn
4. 今(いま)にも: sớm, ngay, chẳng mấy chốc
5. 確(たし)か: đúng, chính xác
6. はっきり: rõ ràng
7. ちょっとも: Một chút cũng không
8. できるだけ: cố gắng hết sức trong khả năng có thể làm được
9. 直接(ちょくせつ): trực tiếp
10. ほとんど: hầu hết
11. 絶対(ぜったい)に:tuyệt đối
12. たまに: Thi thoảng, đôi khi
13. めったに: hiếm khi
14. さっそく: ngay lập tức
15. しばらく: trong một lát, trong một khoảng thời gian ngắn
16. けっこう: khá là
17. のんびり: thong thả, không lo nghĩ
18. 別(べつ)に: Đặc biệt, khác
19. 別々に: riêng biệt, tách nhau ra, riêng lẻ từng cái một
20. 一方(いっぽう): Một mặt, một chiều, mặt khác
21. 急(きゅう)に: đột nhiên
22. つまり: tóm lại, nói cách khác
23. 最初(さいしょ)に: Đầu tiên
24. 最後(さいご)に: Cuối cùng
25. 最低(さいてい): Tối thiểu, thấp nhất
27. 非常(ひじょう)に: cực kỳ, đặc biệt
28. たいてい: thông thường
29. もしかしたら: Biết đâu, Có thể
30. もっと: hơn nữa, thêm
31. ずっと: suốt, mãi, hơn nhiều
32. 自由(じゆう)に: tự do, tự tiện
33. 一生権目(いっしょうけんめ): chăm chỉ, siêng năng
34. ぴったり: vừa khớp, vừa vặn, phù hợp
35. きちんと: chỉn chu, cẩn thận
36. ついに: cuối cùng
37. せっかく: cất công, cố gắng rất nhiều để làm gì
38. わざわざ: cố gắng, cất công
39. 結局(けっきょく): cuối cùng, kết cục, rốt cuộc
⭐ NHỮNG PHÓ TỪ DÙNG CHO N3
1, 非常(ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt
2, 大変(たいへん)に: vô cùng, rất
3, ほとんど: hầu như, hầu hết
4, けっこう: khá, cũng được
5, すっかり: toàn bộ, tất cả
6, 一杯(いっぱい): đầy
7, たいてい: nói chung, thường, thông thường
8, 同時(どうじ)に: đồng thời, cùng lúc đó
9, 前(まえ)もって: trước
10, ぎりぎり: sát nút, gần đến giới hạn, hết mức
11, ぴったり: vừa vặn, vừa khớp
12, 突然(とつぜん): đột nhiên, bất ngờ
13, あっと言(い)う間(ま)に: loáng một cái, nhanh chóng, trong nháy mắt
14, いつの間(ま)にか: lúc nào không biết
15, しばらく: nhanh chóng, chốc lát, một lúc
16, 相変(あいか)わらず: như bình thường, như mọi khi
17, 次々(つぎつぎ)に: lần lượt, từng cái một
18, どんどん: dần dần, lặp đi lặp lại
19, ますます: ngày càng
20, とうとう: cuối cùng
21, ついに: cuối cùng
22, もちろん: đương nhiên
23, ぜひ: nhất định
24, なるべく: nếu có thể thì
25, 案外(あんがい): bất ngờ, không ngờ đến
26, もしかすると: Có thể là, biết đâu là
27, まさか: Không thể tin được, chắc chắn rằng…không
28, うっかり: vô tình, vô ý, lỡ
29, つい: lỡ, vô tình, vô ý
30, 思(おも)わず: bất giác, bất chợt
31, ほっと: thở phào nhẹ nhõm, yên tâm
32, いらいら: sốt ruột, nóng ruột
33, のんびり: thong thả, thong d**g
34, ぐっすり: ngủ ngon
35, しっかり: chắc chắn, kĩ càng, chỉn chu, đáng tin cậy
36, きちんと: cẩn thận, nghiêm chỉnh, chỉn chu
37, はっきり: rõ ràng
38, じっと: yên lặng, (nhìn) chăm chú
39, そっと: len lén, nhẹ nhàng, rón rén
40, 別々(べつべつ)に: riêng biệt, từng cái một
41, それぞれ: mỗi
42, 互(たが)いに: cùng nhau, lẫn nhau, với nhau
43, 必(かなら)ず: nhất định
44, 絶対(ぜったい)に: tuyệt đối
45, とくに: nhất là, đặc biệt là
46, ただ: Chỉ, đơn thuần là
47, 少(すく)なくとも: ít nhất
48, 決(けっ)して: quyết không
49, 全(まった)く: toàn bộ, hoàn toàn
50, ちょっとも: một chút cũng không
51, 少(すこ)しも: một chút cũng không
52, どんなに: dù thế nào, dù kiểu gì cũng
53, どうしても: nhất định, dù thế nào cũng
54, まるで: hoàn toàn, giống hệt như
55, 一体(いったい): rốt cuộc là, đồng nhất
56, 別(べつ)に: Đặc biệt, khác, ngoài ra
57, たった: chỉ, mỗi
58, ほんの: chỉ, chỉ là
59, それで: Và, sau đó, vì vậy
60, そこで: Ở đó, do đó, tiếp theo
61, そのうえ: hơn nữa
62, また: lần nữa, lại
63, または: hoặc, nếu không thì
64, それとも: hoặc, hay
65, つまり: tóm lại, nói cách khác
⭐ NHỮNG PHÓ TỪ DÙNG CHO N2
1. 必ず Nhất định, tất cả…
2. 必ずしも ~とは限らない Không nhất định, chưa hẳn là…
3. いつか(1) Khi nào đó…
4. いつか(2) Trước đây…
5. いつまでも Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng)
6. いつの間にか Lúc nào không biết…
7. つい Lỡ…
8. ついに Cuối cùng thì…
9. どうしても Nhất định, thế nào cũng không thể…
10. どうも Hơi hơi, có vẻ,…
11. どうにか Bằng cách nào đó…
12. なんとか Bằng cách này hay cách khác, bằng cách nào đó…
13. なんとなく Không hiểu tại sao…
14. なんとも~ない Không một chút nào…
15. もし(も) Nếu như…
16. もしかしたら ・ もしかすると Hoặc là, có thể là…
17. なるべく càng… càng tốt
18. なるほど Quả vậy…
19. 確か Đúng là…
20. 確かに Chắc chắn, rõ ràng, không nghi ngờ gì nữa….
21. まもなく Sắp, chẳng bao lâu nữa,…
22. ちかぢか Gần, một ngày không xa,…
23. そのうち Trong khi đó…
24. やがて Chẳng mấy chốc, sắp sửa,..
25. ようやく Cuối cùng thì…
26. いずれ Chẳng bao lâu nữa, bất kì,…
27. たちまち Ngay lập tức…
28. ただちに Tức thì, ngay,…
29. にわかに Bỗng nhiên, đột ngột,…
30. 絶えず Liên miên, liên tục,…
31. つねに Thường thường, luôn…
32. しきりに Liên tục, nhiều lần, nhiệt tình,…
33. しょっちゅう Thường xuyên, hay,…
34. すでに Đã, đã muộn, đã rồi,…
35. とっくに Đến lúc phải, đến giờ phải,…
36. 前もって Trước…
37. ほぼ Khoảng, áng chừng, đại để là…
38. お(お)よそ Ước chừng, đại khái,…
39. ほんの Chỉ…
40. たった Mỗi, có mỗi…
41. せいぜい Tối đa, nhiều nhất có thể….
42. 少なくとも Ít nhất thì,…
43. せめて Tối thiểu…
44. たびたび Thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần…
45. いよいよ Ngày càng, cuối cùng thì…( cái gì sắp xảy ra)
46. いちいち Từng cái một,…
47. ふわふわ Bồng bềnh,…
48. まごまご Lúng túng, bối rối,…
49. それぞれ Mỗi, lần lượt, từng,…
50. ばったり Ngẫu nhiên, tình cờ….
51. こっそり Vụng trộm, lén lút,…
52. ぴったり Vừa vặn, vừa khớp, phù hợp,…
53. ぎっしり Lèn chặt, đầy ắp,…
54. じっくり Kỹ lưỡng, kỹ càng, thong thả, chầm chậm,…
55. うんざり Ngán ngẩm, chán nản,…
56. びっしょり Ướt sũng, sũng nước,…
57. しいんと Im lặng, lặng tờ,…
58. ずらりと Trong một hàng, một dãy,…
59. さっさと Nhanh chóng, khẩn trương,…
60. せっせと Siêng năng, mẫn cán, cần cù,…
61. どっと Nhiều, đông người ( bất chợt….)
62. すっと Nhanh như chớp, nhanh như bay,…
63. ひとりでに Tự nhiên…
64. いっせいに Cùng một lúc, đồng loạt,…
65. 大いに Nhiều, lớn, rất, rất là,..
66. うんと Nhiều, rất nhiều,…
67. たっぷり Đầy ắp, ăm ắp,…
68. やや Hơi hơi, một chút,…
69. 多少 Hơn hoặc kém, ít nhiều, một chút,…
70. いくぶん Một chút, hơi hơi,…
71. わりあいに Theo tỉ lệ,…
72. なお Chưa, ngoài ra, hơn nữa,…
73. 余計に Hơn nữa…
74. じょじょに Chầm chậm, từ từ,…
75. 次第に Dần dần, từ từ,…
76. さらに Hơn nữa, còn nữa,…
77. 一段と Hơn rất nhiều, hơn một bậc,…
78. ぐっと Vững chắc, kiên cố,…
79. めっきり Rõ ràng, trông thấy, cảm thấy được,…
80. 主に Chủ yếu, chính,…
81. いわば Có thể nói như là,…
82. いわゆる Cái gọi là
83. まさか Chắc chắn rằng… không
84. まさに Đúng đắn, chính xác là,…
85. 一気に Một hơi, một mạch,…
86. 思い切り Dứt khoát, quyết tâm, ráng sức,…
87. 思わず Bất giác, bất chợt…
88. なにしろ Dù thế nào đi nữa…
89. 相変わらず Như bình thường, như mọi khi,…
90. いっそう Hơn nhiều, hơn một bậc, một mức độ mới,…
91. 別に~ない Ngoài ra… chẳng có gì hơn…
92. そう~ない Không đến mức như thế…
93. 一切~ない Không một chút nào…
94. おそらく~だろう E rằng, có lẽ rằng…
95. どうせ~だろう Đằng nào thì cũng….
96. せっかく~のに Khó nhọc lắm, mất công lắm mới…~ Thế mà…
97. かえって Ngược lại…
98. さっそく Ngay lập tức, không một chút chần chừ…
99. あいにく Không may, xin lỗi nhưng,…
100. あくまで(も) Kiên trì, ngoan cố tới cùng,…

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI KYOTO :- Nội dung công việc : gia công cơ khí.- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.- Y/C kinh nghiệm gia cô...
13/06/2026

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI KYOTO :
- Nội dung công việc : gia công cơ khí.
- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.
- Y/C kinh nghiệm gia công cơ khí.
________________________
Gửi CV về
📫Email: [email protected]
📞0️⃣8️⃣6️⃣6️⃣ 5️⃣2️⃣5️⃣ 2️⃣2️⃣9️⃣

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI SHIGA :- Nội dung công việc : vận hành máy sơn mạ.- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.- Y/C ưu tiên có kin...
11/06/2026

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI SHIGA :
- Nội dung công việc : vận hành máy sơn mạ.
- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.
- Y/C ưu tiên có kinh nghiệm làm xưởng tại Nhật.
________________________
Gửi CV về
📫Email: [email protected]
📞0️⃣8️⃣6️⃣6️⃣ 5️⃣2️⃣5️⃣ 2️⃣2️⃣9️⃣

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI SHIGA :- Nội dung công việc : vận hành máy sản xuất sợi.- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.- Y/C ưu tiên ...
09/06/2026

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI SHIGA :
- Nội dung công việc : vận hành máy sản xuất sợi.
- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N3.
- Y/C ưu tiên có kinh nghiệm làm xưởng tại Nhật.
________________________
Gửi CV về
📫Email: [email protected]
📞0️⃣8️⃣6️⃣6️⃣ 5️⃣2️⃣5️⃣ 2️⃣2️⃣9️⃣

07/06/2026

227 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT
----------
1. すらすら Trơn tru, trôi chảy
2. はらはら Áy náy
3. ぼろぼろ Rách tơi tả, te tua
4. ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy
5. ますます Hơn nữa
6. のろのろ Chậm chạp, lề mề
7. するする Trôi chảy, nhanh chóng
8. そわそわ Không yên, hoang mang
9. まずまず Kha khá, tàm tạm
10. とうとう Cuối cùng, kết cục, sau cùng
11. たびたび Thường xuyên, lặp lại nhiều lần
12. なかなか Mãi mà không
13. びしょびしょ Ướt sũng, sũng nước
14. ぺこぺこ Đói meo đói mốc
15. ちかちか Le lói
16. どきどき Hồi hộp
17. ごろごろ Lười nhác, ăn không ngồi rồi
18. きらきら Lấp lánh
19. めちゃめちゃ Quá mức
20. ぴかぴか Lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ Nước bắn tung tóe, bì bõm
22. くらくら Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23. ぞろぞろ Lê thê, nườm nượp
24. たらたら Tong tong, tý tách
25. ひらひら Bay bổng
26. たまたま Thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
27. ずきずき Nhức nhối, đau nhức
28. ずけずけ Thẳng thừng
29. おいおい Này này (dùng để gọi)
30. ずるずる Kéo dài mãi, không kết thúc được
31. はきはき Minh bạch, rõ ràng, sáng suốt
32. ぐいぐい Uống (rượu) ừng ực
33. ちびちび Nhấp nháp từng ly
34. ぐうぐう Ngủ say, ngủ rất sâu
35. くすくす Cười tủm tỉm
36. げらげら Cười ha ha
37. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhoẹt
38. ぎゅうぎゅう Chật ních, chật cứng
39. ぐらぐら Lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく Thút thít
41. わんわん Òa lên
42. すたすた Nhanh nhẹn
43. のろのろ Chậm chạp
44. にこにこ Tươi cười
45. ばらばら Lộn xộn, tan tành
46. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống
47. ぼさぼさ Đầu như tổ quạ
48. ぎりぎり Vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら Chói chang
50. うとうと Ngủ gật
51. ぼうっと ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ
52. ぷかぷか lềnh bềnh
53. ざあざあ ào ào
54. ぶくぶく (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt
55. ぬるぬる trườn trượt, trơn nhớt
56. ふわふわ mềm mại
57. ごしごし chà chà, cọ cọ
58. ぽたぽた tủm tủm, ton ton
59. べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt
60. べっとり = べったり: dính dích chịt
61. ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà
62. ひりひり: rát rát, tê tê
63. びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng
64. さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê
65. こっそり: len lén, lén lút, âm thầm
66. びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy)
67. くすくす: khúc khích, hí hí (cười)
68. すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.
69. じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú
70. かりかり: sột soạt
71. くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu
72. ひひひ: hihihi
73. こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng
74. ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ
75.つんつん (つんけん – とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu
76. おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng
77. わいわい: ồn ào, huyên náo
78. ひらひら: phất phới, bay bổng
79. ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày)
80. ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)
81. ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)
82. ゆらゆら: đung đưa, lung lay
83. ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa
84. げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)
85. きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên
86. ごくごく: ừng ực, ực ực (uống)
87. えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng)
88. がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)
89. ぼーっ: (xem bài cũ)
90. ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào
91. ひりひり: (xem bài cũ)
92. こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục
93. ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)
94. くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn
95. ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)
96. ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy
97. くんくん: hít hít, ngửi ngửi
98. かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách
99. ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)
100. がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách
101. ちゃりん: keng keng, kong kong
102. びしょびしょ: xem bài cũ
103. もぐもぐ: nhai trong miệng (không phát ra tiếng, không há miệng to, ko nhai chóp chép)
104. ばくばく = ぱくぱく: xem bài cũ
105. ちゅー: hút chụt chụt, hút sột sột
106. かたん: cạch, bon (âm thanh va chạm vật nhẹ, nhỏ – làm ngã rồi dựng lên)
107. しゅうしゅう: sôi ùng ục
108. ことこと: nấu chín nhừ, nát nhừ
109. ぎゅっぎゅっ: siết siết, nhào nhào, nặn nặn
110. とんとん: cộc cộc, cộp cộp (cắt, gọt)
111. ざくざく: sạt sạt (cắt, bào)
112. ぽいっ : vèo, vút (vứt đi)
113. じゅーっ: xèo xèo (chiên, nướng)
114. ぎゅっ: thắt chặt, siết chặt, gút gút (âm thanh siết/thắt)
115. どさっ: bịch, bịch bịch, uỵch (âm thanh vật nặng rớt)
116. ぱんぱん: bộp bộp, bốp bốp (tiếng vỗ tay)
117. ぐいぐい là từ dùng chỉ động tác uống rượu một cách nhanh. Có thể dịch là uống ừng ực.
118. ちびちび Là từ chỉ cách uống rượu nhấp từng ngụm. Có thể dịch là nhấm nháp từng ly.
119. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
120. くすくす Cười tủm tỉm
121. げらげら Cười ha hả
122. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhọet
123. ぎゅうぎゅう Chật nick, chật cứng.
124. ぐらぐら Dùng để diễn tả một trạng thái không ổn định, lỏng lẻo, xiêu vẹo
125. しくしく Thút thít
しくしく泣く Khóc thút thít
126. * わんわん
わんわんなく Khóc òa lên.
127. すたすた Nhanh nhẹn.
すたすた歩く Đi bộ nanh nhẹn.
128. のろのろ Chậm chạp
のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
129. にこにこ Tươi cười.
130. ねばねば Dính như keo
131. ばらばら Lộn xộn, tan tành.
132. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống.
133. べたべた Nhão nhọet, ướt át (Dùng cho cả vật và chỉ quan hệ nam nữ.)
134. ぎりぎり vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
135. ぎらぎら chói chang (chiếu chang)
136. 色々 いろいろ đa dạng
137. 各々 おのおの từng cái từng cái một
138. 方々 かたがた từng người từng người một
139. 木々 きぎ các loại cây
140. 国々 くにぐに các nước
141. 煌々 と こうこうと bóng đèn nhấp nháy
142. 個々 ここ từng cái một
143. 様々 さまざま nhiều dạng khác nhau
144. 順々 じゅんじゅん lần lượt theo thứ tự
145. 少々 しょうしょう một chút, một lúc
146. 徐々 に じょじょに từ từ, dần dần
147. 図々しい ずうずうしい làm ngơ, thản nhiên, coi như không có chuyện gì
148. 早々 そうそう sớm, vội
149. 騒々しい そうぞうしい ầm ĩ, huyên náo
150. 続々 ぞくぞく liên tiếp, liên tục
151. 代々 だいだい từ thế hệ này sang thế hệ khác, nhiều thế hệ, thế hệ này nối tiếp thế hệ sau
152. 度々 たびたび thường xuyên
153. 偶々 たまたま thỉnh thoảng, hiếm khi
154. 段々 だんだん dần dần, từ từ
155. 近々 ちかぢか gần sát, cận kề
156. 着々 ちゃくちゃく vững, vững chắc
157. 次々 つぎつぎ liên tiếp, hết cái này đến cái khác
158. 転々 てんてん lăn, lảng vảng
159. 点々 てんてん nằm rải rác đây đó, lấm chấm
160. 時々 ときどき thỉnh thoảng
161. 所々 ところどころ chỗ này chỗ kia
162. 中々 なかなか mãi mà không
163. 年々 ねんねん hàng năm
164. 遥々 はるばる đến cùng, xa xôi
165. 人々 ひとびと mọi người
166. 日々 ひび hàng ngày
167. 広々 ひろびろ rộng rãi
168. 別々 べつべつ tách biệt, tách rời
169. 丸々 まるまる tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn
170. 元々 もともと nguyên là, vốn dĩ là, từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
171. 弱々しい よわよわしい trông yếu ớt
172. 若々しい わかわかしい trẻ trung
173. 我々 われわれ chúng tôi
174. めきめき lớn nhanh vùn vụt
175. ぶつぶつ: lau bàu, lẩm bẩm
176. ひそひそ: khe khẽ, thì thầm, rón rén
177. ぺらぺら: (nói) lưu loát, trôi chảy
178. ぺこぺこ: đói meo mốc, đói quặn bụng
179. ごくごく: (uống) ừng ực
180. はっきり: rõ ràng, rành rọt
181. すっかり: hoàn toàn, hết cả
182. しっかり: chắc chắn, ổn định
183. きちんと: chỉnh chu, cẩn thận
184. ちゃんと: cẩn thận, kỹ càng, nghiêm chỉnh
185. うっかり: lơ đễnh, đãng trí
186. ますます: càng ngày càng
187. だんだん: dần dần
188. どんどん: dồn dập, đều đặn
189. 生き生きする: sống động
190. わくわくする: hồi hộp
191. いらいらする: (tâm trạng lo lắng) nóng ruột
192. むっとする: nổi giận bừng bừng, nhảy dựng lên
193. うんざりする: chán ngắt, ngán ngẩm, chán ngấy
194. むかむかする: nôn nao, buồn nôn
195. どきどきする: (tim đập) thình thịch
196. ほっきりする: nhẹ cả người ( tâm trạng hết căng thẳng)
197. すっきりする: khoan khoái, dễ chịu, sảng khoái
198. のんびりする: thong thả, thong d**g
199. たっぷり: đầy tràn, đầy ăm ắp
200. そっと: len lén, lén lút, vụng trộm
201. さっさと: nhanh nhanh chóng chóng, khẩn trương
202. ざっと: qua loa, đại khái, ước chừng, (đọc lướt)
203. じっくり: (kiểm tra, suy nghĩ...) kỹ lưỡng, kỹ càng
204. ぐっすり: ngủ say, ngủ ngon giấc
205. ぎりぎり: sát nút, sát giờ, hết mức có thể
206. そっくり: giống như đúc
207. どっと: bất thình lình, bất chợt
208. すっと: nhanh như chớp, vụt qua
209. ぎっしり: chật ních, đầy ắp
210. きっかり: chính xác, hoàn hảo
211. げっそり: (gầy) héo hon, sút cân, ngã lòng
212.くっきり: rõ ràng, minh bạch, trong sạch
213. めっきり: một cách rõ nét, trông thấy rõ
214. いちいち: từng li từng tí, mọi thứ
215. しみじみ: thực lòng, hoàn toàn, vô cùng, sâu xa
216. てっきり: chắc chắn, nhất định
217. つくづく: sâu sắc, tỉ mỉ
218. かたかた: đây đó, khắp nơi
219. こうこうと: rực rỡ, sáng ngời
220. くれぐれも: rất mong, kính mong (dùng trong câu nhờ vả)
221. きっぱり: thẳng thừng, rứt khoát
222. ばったり: bất ngờ, đột ngột
223. はきはき: minh bạch, rõ ràng
224. こっそり: lặng lẽ, rón rén
225. そろそろ: sắp sửa, chuẩn bị
226. ぐっすり: ngủ ngon
227. しばしば: thường xuyên, không ngừng

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI NISHINOMIYA :- Nội dung công việc : phiên dịch xưởng.- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N2.- Y/C ưu tiên có ...
06/06/2026

JOB CHUYỂN VIỆC TẠI NISHINOMIYA :
- Nội dung công việc : phiên dịch xưởng.
- Y/C tiếng Nhật giao tiếp N2.
- Y/C ưu tiên có kinh nghiệm làm xưởng thực phẩm tại Nhật.
________________________
Gửi CV về
📫Email: [email protected]
📞0️⃣8️⃣6️⃣6️⃣ 5️⃣2️⃣5️⃣ 2️⃣2️⃣9️⃣

NHỮNG VIỆC NÊN LÀM MỘT LẦN Ở NHẬT BẢN ・BẠN ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC BAO NHIÊU ĐIỀU RỒICre WeXpats Vietnam 1. ĐI DU LỊCH  Ở Nhật  dù b...
05/06/2026

NHỮNG VIỆC NÊN LÀM MỘT LẦN Ở NHẬT BẢN ・BẠN ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC BAO NHIÊU ĐIỀU RỒI
Cre WeXpats Vietnam
1. ĐI DU LỊCH
Ở Nhật dù bận bịu cỡ nào cũng thử đi du lịch các thành phố lớn như Kyoto, Osaka, Tokyo, Fukuoka mỗi một tỉnh lại có nét văn hóa, ẩm thực khác nhau cho bạn khám phá. Mỗi mùa cũng có nhiều khung cảnh tuyệt sắc cho bạn.
Thử trải nghiệm đi du lịch một mình trong một chuyến đi dài ngày nhé.
2. LEO NÚI PHÚ SỸ
Tới Nhật Bản mà không leo núi Phú Sỹ là một sơ xuất đó. Thử thách bản thân một lần trong đời, một hành trình mà đôi giày của bạn sẽ rách, bạn sẽ ôm những người lạ mà chợt mắt giữa thời tiết âm độ trên đỉnh núi. Và cũng được ngắm bình minh tuyệt vời nhất.
3. ĂN THỬ MÓN NHẬT
Ẩm thực mỗi nước khác nhau, và Nhật Bản cũng có nhiều món ăn, chưa ăn thì tò mò, ăn rồi hứa cả đời không động vô nữa như natto,,, Nhưng nhiều bạn lại rất hợp với những món ăn đó. Nhiều chất dinh dưỡng lại tốt sức khỏe.
4ĐI XUYÊN NHẬT BẰNG VÉ SEISHUN 18 ĐI KHẮP NHẬT BẢN
Cảm giác thả trôi bản thân, trên những chuyến tàu bất tận. Không có điểm tới, thấy cảnh đẹp là bước chân xuống. Ở Tokyo thì xuống Kyushu, không thì ra Shikoku. Trước khi trở về Việt Nam hãy thử một lần.
6. CÓ BỒ
Hầu hết mọi người ở Nhật đang độ thanh xuân nhất, có người thương cùng nhau ngắm pháo hoa, đêm đông ăn chút oden nóng. Không biết chặng đường ngày sau sẽ ra sao, nhưng sống cho hôm nay trước đã.
7. MẶC THỬ KIMONO, YUKATA
Như áo dài của Việt Nam, kimono là quốc phục của Nhật Bản. Giá thuê một bộ kimono không quá mắc, khi đi du lịch hay mùa lễ hội bạn có thể thuê cho mình một bộ xinh xắn nha.
8. TẮM ONSEN
Nhớ tắm onsen một lần nha, hơi ngại lần đầu nhưng cực kì thoải mái nha. Đẹp da nữa nha. Các bạn nữ tới tháng không nên đi nha.
9ĐI SHINKANSEN
Hồi đi học, chắc ai cũng từng nghe tới shinkansen, giá cũng hơi cao một xíu, nhưng thử trải nghiệm một lần. Và đi xong cũng chẳng cảm thấy gì."

Address

Ninh Bình

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 日越 - Chuyển việc miễn phí posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share